马尔地夫
Maldives (Trung Hoa Dân Quốc)
Maldives (Trung Hoa Dân Quốc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Maldives
›马尔康Mǎ ěr kāngthị trấn Barkam (Tây Tạng: 'bar khams), thủ phủ Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa…
›马尔康县Mǎ ěr kāng Xiànhuyện Barkam (Tây Tạng: 'bar khams rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa…
›马尔康镇Mǎ ěr kāng zhènthị trấn Barkam (Tây Tạng: 'bar khams), thủ phủ Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa…
›马尔可夫过程Mǎ ěr kě fū guò chéngquá trình Markov (toán)
›马尔堡病毒Mǎ ěr bǎo bìng dúVirus Marburg
›马尔卡河Mǎ ěr kǎ Hésông Malka, Nga, còn gọi là sông Balyksu
›马尔库斯Mǎ ěr kù sīMarcus (tên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.