马尔康县
huyện Barkam (Tây Tạng: 'bar khams rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên
huyện Barkam (Tây Tạng: 'bar khams rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thị trấn Barkam (Tây Tạng: 'bar khams), thủ phủ Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa…
›马尔康镇Mǎ ěr kāng zhènthị trấn Barkam (Tây Tạng: 'bar khams), thủ phủ Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa…
›马尔地夫Mǎ ěr dì fūMaldives (Trung Hoa Dân Quốc)
›马尔库斯Mǎ ěr kù sīMarcus (tên)
›马尔扎赫Mǎ ěr zhā hèMarjah, thị trấn ở tỉnh Helmand, Afghanistan
›马尔堡病毒Mǎ ěr bǎo bìng dúVirus Marburg
›马尔斯Mǎ ěr sīSao Hỏa (Thần Chiến tranh của La Mã)
›马尔维纳斯群岛Mǎ ěr wéi nà sī Qún dǎoQuần đảo Malvinas (còn gọi là Quần đảo Falkland)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.