马丁
Martin (tên)
Martin (tên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Martin Luther (1483-1546), nhân vật chủ chốt của Cải cách Tin Lành
›马丁·路德·金Mǎ dīng · Lù dé · JīnMartin Luther King, Jr. (1929-1968), nhà thuyết giáo và nhà hoạt động dân quyền người Mỹ
›马丁炉Mǎ dīng lúlò Martin; lò luyện kim hở; luyện kim hở
›马伯乐Mǎ bó lèMaspero (tên)
›马丁尼mǎ dīng nímartini (từ mượn)
›马三家Mǎ sān jiāthị trấn Masanjia ở quận Vu Hồng 于洪區|于洪区[Yu2 hong2 Qu1], Liêu Ninh, nổi tiếng với trại cải tạo lao động
›马三立Mǎ Sān lìMa Sanli (1914-2003), nghệ sĩ tấu hài Trung Quốc
›马上mǎ shàngngay lập tức; ngay tức khắc; lập tức; trên lưng ngựa (tức là bằng vũ lực quân sự)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.