马镫
bàn đạp yên ngựa
bàn đạp yên ngựa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khớp ngậm, miếng ngậm của ngựa
›马队mǎ duìkỵ binh; đoàn ngựa thồ hàng
›马关Mǎ guānhuyện Maguan ở châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2…
›马铃薯泥mǎ líng shǔ níkhoai tây nghiền
›马关条约Mǎ guān Tiáo yuēHiệp ước Shimonoseki (1895), kết thúc Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ nhất 甲午戰爭|甲午战争[Jia3 wu3 Zhan4 zheng1]
›马铃薯mǎ líng shǔkhoai tây
›马关县Mǎ guān xiànhuyện Maguan thuộc châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2…
›马里兰州Mǎ lǐ lán zhōuMaryland, tiểu bang của Mỹ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.