Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 811/1676
庐山区: quận Lushan của thành phố Cửu Giang 九江市, Giang Tây
芦山县: huyện Lushan ở Nhã An 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên
鲁山县: huyện Lushan ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
芦笙: nhạc cụ hơi làm bằng sậy
陆生: trên cạn (động vật, loài)
卢氏: huyện Lushi ở Sanmenxia 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam
禄食: bổng lộc
鲁史: Lịch sử nước Lỗ; ám chỉ Xuân Thu 春秋
吕氏春秋: nghĩa đen "Xuân Thu của ông Lữ", tuyển tập triết học của Chư Tử Bách Gia 諸子百家|诸子百家[zhu1 zi3 bai3 jia1], biên soạn khoảng năm 239 TCN dưới sự…
卢氏县: huyện Lushi ở Sanmenxia 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam
路数: mưu kế; phương pháp; cách tiếp cận; chuyển động (võ thuật); mối quan hệ xã hội; câu chuyện nền tảng (của ai đó)
卤属: xem 鹵素|卤素[lu3 su4]
泸水: huyện Lushui thuộc châu tự trị dân tộc Lisu Nujiang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây bắc Vân Nam
路税: thuế đường bộ
露水: sương; nghĩa bóng: ngắn ngủi; phù du
卤水: nước muối; nước cặn; dung dịch ướp
露水夫妻: một cặp đôi trong mối quan hệ không đứng đắn, ngắn ngủi
泸水县: huyện Lushui thuộc châu tự trị dân tộc Lisu Nujiang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây bắc Vân Nam
露水姻缘: mối tình thoáng qua; mối quan hệ ngắn ngủi
鹭鸶: con diệc
吕宋岛: Đảo Luzon, bắc Philippines
吕宋海峡: Eo biển Luzon giữa Đài Loan và đảo Luzon (Philippines)
芦淞区: quận Lusong của thành phố Chu Châu 株洲市, Hồ Nam
噜苏: xem 囉嗦|啰嗦[luo1 suo5]
露宿: ngủ ngoài trời; ngủ đêm ở nơi thoáng đãng
鲁肃: Lỗ Túc hay Lỗ Tử Kính 魯子敬|鲁子敬 (172-217), chính khách, nhà ngoại giao và chiến lược gia của Đông Ngô 東吳|东吴
卤素: halogen (hóa học)
芦笋: măng tây
卢梭: Jean-Jacques Rousseau (1712-1778), triết gia thời Khai Sáng
炉台: mặt bếp; bếp nấu
露台: ban công; sân hiên; mái bằng; sân thượng; sàn không có mái; sân khấu ngoài trời; đài quan sát thiên văn hoàng gia cổ đại
卢泰愚: Roh Tae-woo (1932-), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1988-1993
露袒: lộ ra; không che đậy; khoả thân
炉膛: buồng lò; buồng bếp
陆探微: Lu Tanwei (hoạt động khoảng 450-490), một trong Tứ đại danh họa của Lục Triều 六朝四大家
鹿特丹: Rotterdam, thành phố cảng ở Hà Lan
鲁特啤酒: bia gốc; bia rễ cây
鲁特琴: đàn luýt (từ mượn)
露体: khỏa thân
露天: ngoài trời; ở nơi thoáng đãng
卤田: ruộng muối
露天大戏院: rạp hát ngoài trời
露天堆栈: kho chứa ngoài trời; kho bãi ngoài trời
路条: giấy thông hành
撸铁: (thông tục) tập tạ; tập gym
路透: Reuters (hãng tin)
路透金融词典: Bảng chú giải tài chính của Reuter
路透集团: Tập đoàn Reuters plc
路透社: Hãng tin Reuters
路途: (nghĩa đen và nghĩa bóng) con đường; lối đi
路途遥远: hành trình rất dài để đến đó
卢瓦尔河: sông Loire, Pháp
吕望: xem Khương Tử Nha 姜子牙[Jiang1 Zi3 ya2]
卢旺达: Rwanda
卢湾区: quận Luwan, trung tâm Thượng Hải
卤味: món ăn được chế biến bằng cách kho trong nước tương và gia vị
禄位: cấp bậc và lương bổng
芦苇: cây sậy
卤味: biến thể của 滷味|卤味[lu3 wei4]
芦苇莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bông sậy Á-Âu (Acrocephalus scirpaceus)