Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 812/1676

鲁汶Lǔ wèn

鲁汶: Leuven (một thị trấn ở Bỉ nổi tiếng với trường đại học của nó)

Cụm từ
卢武铉Lú Wǔ xuàn

卢武铉: Roh Moo-hyun (1946-2009), luật sư và chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 2003-2008

Cụm từ
潞西Lù xī

潞西: thành phố Lộ Tây ở Vân Nam, thủ phủ châu tự trị Đức Hồng dân tộc Thái và Cảnh Pha 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州, phía tây Vân Nam

Cụm từ
泸溪Lú xī

泸溪: Huyện Luxi ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
泸西Lú xī

泸西: Huyện Luxi ở Châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và Di, Vân Nam

Cụm từ
芦席lú xí

芦席: chiếu cói

Cụm từ
芦溪Lú xī

芦溪: huyện Luxi ở Pingxiang 萍鄉|萍乡, Giang Tây

Cụm từ
露西Lù xī

露西: Lucy

Cụm từ
泸县Lú xiàn

泸县: Huyện Lu ở Lô Châu 瀘州|泸州[Lu2 zhou1], Tứ Xuyên

Cụm từ
路线lù xiàn

路线: hành trình; tuyến đường; đường lối chính trị (ví dụ: con đường xét lại hữu); LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
路向lù xiàng

路向: hướng đường; (bóng) hướng; lối đi

Cụm từ
录像lù xiàng

录像: quay video; ghi hình; video; LT:盤|盘[pan2]

Cụm từ
录相lù xiàng

录相: biến thể của 錄像|录像[lu4 xiang4]

Cụm từ
录象lù xiàng

录象: biến thể của 錄像|录像[lu4 xiang4]

Cụm từ
录像带lù xiàng dài

录像带: băng video; LT:盤|盘[pan2]

Cụm từ
录像机lù xiàng jī

录像机: máy ghi hình; đầu video

Cụm từ
路线图lù xiàn tú

路线图: bản đồ tuyến đường; lộ trình (nghĩa đen và bóng)

Cụm từ
路西法Lù xī fǎ

路西法: Lucifer (tên của Satan trước khi sa ngã trong thần thoại Do Thái và Cơ đốc)

Cụm từ
路西弗Lù xī fú

路西弗: Lucifer (tên của Satan trước khi sa ngã trong thần thoại Do Thái và Cơ đốc)

Cụm từ
禄星lù xīng

禄星: Thần Sao Lộc (Đạo giáo)

Cụm từ
潞西市Lù xī shì

潞西市: thành phố Lộ Tây ở Vân Nam, thủ phủ châu tự trị Đức Hồng dân tộc Thái và Cảnh Pha 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州, phía tây Vân Nam

Cụm từ
泸溪县Lú xī Xiàn

泸溪县: Huyện Luxi ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
泸西县Lú xī xiàn

泸西县: huyện Lô Tây, châu tự trị Hồng Hà, người Hà Nhì và người Di, Vân Nam

Cụm từ
芦溪县Lú xī xiàn

芦溪县: huyện Luxi ở Pingxiang 萍鄉|萍乡, Giang Tây

Cụm từ
陆西星Lù Xī xīng

陆西星: Lu Xixing (1520-khoảng 1601), tác giả Đạo giáo thời Minh, người được cho là đồng tác giả tiểu thuyết huyền ảo Phong Thần Diễn Nghĩa…

Cụm từ
陆续lù xù

陆续: lần lượt; liên tiếp; từng cái một; từng chút một

Cụm từ
鲁迅Lǔ Xùn

鲁迅: Lu Xun (1881-1936), một trong những nhà văn hiện đại đầu tiên và nổi tiếng nhất Trung Quốc

Cụm từ
吕岩Lǚ Yán

吕岩: Lü Yan (sống khoảng năm 874), nhà thơ thời nhà Đường

Cụm từ
路演lù yǎn

路演: chương trình hoặc tour quảng bá (cho sản phẩm, v.v.)

Cụm từ
庐阳Lú yáng

庐阳: Luyang, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy

Cụm từ
禄养lù yǎng

禄养: nuôi dưỡng ai đó bằng lương bổng

Cụm từ
庐阳区Lú yáng Qū

庐阳区: Luyang, một quận của thành phố Hefei 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy

Cụm từ
鹿野Lù yě

鹿野: thị trấn Lộc Dã hoặc Luyeh ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan

Cụm từ
鹿野乡Lù yě xiāng

鹿野乡: Thị trấn Luye hoặc Luyeh ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan

Cụm từ
路易Lù yì

路易: Louis hoặc Lewis (tên)

Cụm từ
鹿邑Lù yì

鹿邑: huyện Luyi ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam

Cụm từ
路易港Lù yì gǎng

路易港: Thành phố Port Louis, thủ đô của Mauritius

Cụm từ
卢因Lú yīn

卢因: Lewin (tên); Kurt Lewin (1890-1944), nhà tâm lý học người Đức-Mỹ của trường phái Gestalt, nổi tiếng với thuyết trường về hành vi

Cụm từ
录音lù yīn

录音: ghi âm (âm thanh); bản ghi âm; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
录音带lù yīn dài

录音带: băng ghi âm; LT:盤|盘[pan2],盒[he2]

Cụm từ
录影lù yǐng

录影: quay video; ghi hình

Cụm từ
露营lù yíng

露营: cắm trại; hoạt động cắm trại

Cụm từ
录影带lù yǐng dài

录影带: băng video (Đài Loan); LT:盤|盘[pan2]

Cụm từ
录影机lù yǐng jī

录影机: máy quay phim; máy ghi hình; máy ghi hình videocassette (Đài Loan); LT:臺|台[tai2]

Cụm từ
录音机lù yīn jī

录音机: máy ghi âm; máy thu âm; LT:臺|台[tai2]

Cụm từ
露阴癖lù yīn pǐ

露阴癖: phơi bày khiếm nhã; khoe thân

Cụm từ
路易·皮埃尔·阿尔都塞Lù yì · Pí āi ěr · Ā ěr dōu sāi

路易·皮埃尔·阿尔都塞: Louis Pierre Althusser (1918-1990), triết gia Marxist

Cụm từ
路易斯Lù yì sī

路易斯: Louis hoặc Lewis (tên)

Cụm từ
路易斯安那Lù yì sī ān nà

路易斯安那: Louisiana, tiểu bang của Mỹ

Cụm từ
路易斯安那州Lù yì sī ān nà zhōu

路易斯安那州: Louisiana, tiểu bang của Mỹ

Cụm từ
路易斯·伊纳西奥·卢拉·达席尔瓦Lù yì sī · Yī nà xī ào · Lú lā · Dá xí ěr wǎ

路易斯·伊纳西奥·卢拉·达席尔瓦: Luiz Inácio Lula da Silva, tổng thống thứ ba mươi lăm của Brazil; Lula

Cụm từ
路易威登Lù yì Wēi dēng

路易威登: Louis Vuitton (thương hiệu)

Cụm từ
鹿邑县Lù yì xiàn

鹿邑县: huyện Luyi ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam

Cụm từ
录用lù yòng

录用: thuê (nhân viên); chấp nhận (bản thảo) để xuất bản

Cụm từ
路由lù yóu

路由: định tuyến (trong mạng máy tính)

Cụm từ
陆游Lù Yóu

陆游: Lục Du (1125-1210), được coi là nhà thơ vĩ đại nhất của Nam Tống

Cụm từ
路由器lù yóu qì

路由器: bộ định tuyến (tin học)

Cụm từ
路由协定lù yóu xié dìng

路由协定: giao thức định tuyến

Cụm từ
路由协议lù yóu xié yì

路由协议: các giao thức định tuyến

Cụm từ
路遇lù yù

路遇: tình cờ gặp (ai đó) trên đường; gặp phải (việc gì) trên đường đi đâu đó

Cụm từ