Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 810/1676

罗皂luó zào

罗皂: biến thể của 囉唣|啰唣[luo2 zao4]

Cụm từ
洛扎Luò zhā

洛扎: huyện Lhozhag, tiếng Tạng: Lho brag rdzong, thuộc khu hành chính Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
落栈luò zhàn

落栈: nghỉ chân tại khách sạn; đưa cái gì đó vào kho

Cụm từ
裸照luǒ zhào

裸照: ảnh khỏa thân

Cụm từ
洛扎县Luò zhā xiàn

洛扎县: huyện Lhozhag, tiếng Tạng: Lho brag rdzong, thuộc khu hành chính Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
罗织luó zhī

罗织: gài bẫy ai đó; dựng chuyện vu khống ai đó

Cụm từ
罗致luó zhì

罗致: tuyển dụng; chiêu mộ (nhân tài); tập hợp (một đội)

Cụm từ
罗志祥Luó Zhì xiáng

罗志祥: La Chí Tường hoặc Show Luo hoặc Alan Luo (1979-), ngôi sao nhạc pop Đài Loan

Cụm từ
罗庄Luó zhuāng

罗庄: quận Luozhuang của thành phố Linyi 臨沂市|临沂市[Lin2 yi2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
罗庄区Luó zhuāng qū

罗庄区: quận Luozhuang của địa cấp thị Linyi 臨沂市|临沂市[Lin2 yi2 shi4], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
罗兹Luó zī

罗兹: Łódź, thành phố lớn thứ ba của Ba Lan

Cụm từ
骡子luó zi

骡子: con la; LT:匹[pi3],頭|头[tou2]

Cụm từ
洛子峰Luò zǐ Fēng

洛子峰: Núi Lhotse, giữa Tây Tạng và Nepal

Cụm từ
裸子植物luǒ zǐ zhí wù

裸子植物: thực vật hạt trần (cây có hạt nằm trong nón)

Cụm từ
裸子植物门luǒ zǐ zhí wù mén

裸子植物门: thực vật hạt trần (loại thực vật có hạt nằm trong nón)

Cụm từ
落坐luò zuò

落坐: ngồi xuống

Cụm từ
落座luò zuò

落座: ngồi xuống; ngồi vào chỗ

Cụm từ
路牌lù pái

路牌: biển báo đường; biển chỉ đường; biển tên đường

Cụm từ
路旁lù páng

路旁: ven đường

Cụm từ
录屏lù píng

录屏: (máy tính) quay video màn hình; video màn hình

Cụm từ
鹿皮靴lù pí xuē

鹿皮靴: giày moccasin

Cụm từ
陆坡lù pō

陆坡: dốc lục địa (ranh giới thềm lục địa)

Cụm từ
陆栖lù qī

陆栖: trên cạn; sống trên đất liền

Cụm từ
路堑lù qiàn

路堑: (kỹ thuật xây dựng) hào (cho đường sắt hoặc đường cao tốc)

Cụm từ
路桥lù qiáo

路桥: cầu đường bộ

Cụm từ
路桥区Lù qiáo qū

路桥区: khu Lộ Kiều của thành phố Thai Châu 台州市[Tai1 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang

Cụm từ
碌曲Lù qǔ

碌曲: huyện Luqu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
录取lù qǔ

录取: chấp nhận ứng viên (sinh viên, nhân viên, v.v.) vượt kỳ thi đầu vào; nhận vào (một sinh viên); tuyển dụng (ứng viên xin việc)

Cụm từ
禄劝Lù quàn

禄劝: huyện tự trị người Di và Miêu Lộc Khuyến ở Vân Nam

Cụm từ
路权lù quán

路权: quyền đi đường

Cụm từ
鹿泉Lù quán

鹿泉: Luquan, thành phố cấp huyện ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
鹿泉市Lù quán shì

鹿泉市: Luquan, thành phố cấp huyện ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
禄劝县Lù quàn xiàn

禄劝县: huyện tự trị người Di và người Miêu Lộ Khuyên ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
禄劝彝族苗族自治县Lù quàn Yí zú Miáo zú Zì zhì xiàn

禄劝彝族苗族自治县: huyện tự trị người Di và người Miêu Lộ Khuyên ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
录取率lù qǔ lǜ

录取率: tỷ lệ chấp nhận; tỷ lệ nhập học

Cụm từ
录取通知书lù qǔ tōng zhī shū

录取通知书: thông báo trúng tuyển (do trường đại học cấp)

Cụm từ
碌曲县Lù qǔ Xiàn

碌曲县: Huyện Luqu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
录取线lù qǔ xiàn

录取线: điểm chuẩn tối thiểu để nhập học

Cụm từ
路人lù rén

路人: người qua đường; người lạ

Cụm từ
鲁人Lǔ rén

鲁人: người Sơn Đông; thường chỉ Khổng Tử; người ngốc nghếch

Cụm từ
路人甲lù rén jiǎ

路人甲: người bình thường A; người chung chung; người nào đó ngẫu nhiên

Cụm từ
掳人勒赎lǔ rén lè shú

掳人勒赎: bắt cóc tống tiền

Cụm từ
鹿茸lù róng

鹿茸: sừng non của hươu trước khi hóa xương (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
陆荣廷Lù Róng tíng

陆荣廷: Lu Rongting (1858-1928), tổng đốc tỉnh Quảng Tây thời nhà Thanh, sau đó là lãnh đạo phe quân phiệt Quảng Tây cũ

Cụm từ
卤肉lǔ ròu

卤肉: thịt kho

Cụm từ
鹿肉lù ròu

鹿肉: thịt nai

Cụm từ
录入lù rù

录入: nhập liệu (máy tính); gõ

Cụm từ
卢塞恩Lú sài ēn

卢塞恩: Lucerne, Thụy Sĩ

Cụm từ
吕塞尔斯海姆Lǚ sāi ěr sī hǎi mǔ

吕塞尔斯海姆: Rüsselsheim, thành phố ở Đức

Cụm từ
卢萨卡Lú sà kǎ

卢萨卡: Lusaka, thủ đô của Zambia

Cụm từ
卢瑟lú sè

卢瑟: kẻ thua cuộc (từ mượn)

Cụm từ
卢瑟福Lú sè fú

卢瑟福: Rutherford (tên); Ernest Rutherford (1871-1937), nhà vật lý hạt nhân người New Zealand thời kỳ đầu

Cụm từ
卢森堡Lú sēn bǎo

卢森堡: Luxembourg

Cụm từ
路沙卡Lù shā kǎ

路沙卡: Lusaka, thủ đô của Zambia (Đài Loan)

Cụm từ
庐山Lú shān

庐山: quận Lushan của thành phố Cửu Giang 九江市, Giang Tây; Núi Lushan ở Cửu Giang, nổi tiếng là địa điểm nghỉ mát mùa hè

Cụm từ
芦山Lú shān

芦山: huyện Lushan ở Nhã An 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
鲁山Lǔ shān

鲁山: huyện Lushan ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam

Cụm từ
路上lù shang

路上: trên đường; trên đường; đang đi

Cụm từ
陆上lù shàng

陆上: trên đất liền; trên cạn

Cụm từ
陆上风电lù shàng fēng diàn

陆上风电: điện gió trên bờ

Cụm từ