Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 657/1676
揪痧: biện pháp dân gian liên quan đến việc véo lặp đi lặp lại cổ, họng, lưng, v.v. để tăng lưu thông máu và giảm viêm
鸠山由纪夫: Hatoyama Yukio (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Nhật Bản, thủ tướng 2009-2010
酒神: Bacchus (thần rượu vang Hy Lạp), còn gọi là Dionysus
救生: cứu mạng; cứu sinh
救生船: thuyền cứu sinh
救生队: đội cứu hộ; LT:支[zhi1]
救生筏: xuồng cứu sinh
九声六调: chín thanh và sáu điệu (hệ thống thanh điệu của tiếng Quảng Đông và các ngôn ngữ miền nam khác)
救生圈: phao cứu sinh; (hài hước) mỡ thừa; bụng mỡ
救生艇: thuyền cứu sinh
救生艇甲板: boong tàu (boong trên để thuyền cứu sinh)
救生衣: áo phao; áo cứu sinh
救生员: nhân viên cứu sinh
九十: chín mươi
就是: chính xác; đúng; chỉ; đơn giản; chỉ là; (dùng với 也[ye3]) ngay cả; thậm chí nếu
救世: cứu thế
救市: giải cứu thị trường (bởi ngân hàng trung ương)
旧事: việc cũ; vấn đề trước đây
旧式: kiểu cũ
旧时: thời xưa; ngày xưa
旧诗: thơ cũ; thơ phong cách cũ
旧识: người quen cũ; bạn cũ
酒食: đồ ăn và thức uống
旧时代: thời xưa; ngày xưa
救世军: Tổ chức Cứu Thế Quân (tổ chức từ thiện Tin Lành thành lập tại Luân Đôn năm 1865)
就事论事: thảo luận sự việc dựa trên giá trị của chính nó; đánh giá vấn đề như đang thấy
旧石器时代: Thời đại Đồ đá cũ
就是说: nói cách khác; tức là
酒石酸: axit tartaric
救世主: Đấng Cứu Thế (trong Cơ Đốc giáo)
救赎: cứu chuộc; sự cứu rỗi; sự cứu độ
旧书: sách cũ; sách đã qua sử dụng; sách cổ
酒水: đồ uống; thức uống
酒水饮料: đồ uống (trong thực đơn)
救赎主: Đấng Cứu Chuộc
酒肆: tiệm rượu; cửa hàng rượu; quán rượu; quán bar; quán pub
救死扶伤: cứu người hấp hối và chữa trị cho người bị thương
揪送: bắt và đưa đi (ra tòa, chịu phạt)
旧俗: phong tục cũ; lối sống cũ
就算: (thông tục) ngay cả khi
旧损: cũ và hỏng; hư hỏng
九台: quận Jiutai của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, Cát Lâm
旧态: tư thế cũ; tình huống trước đây
旧态复萌: xem 故態復萌|故态复萌[gu4 tai4 fu4 meng2]
九台区: quận Jiutai của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, Cát Lâm
纠弹: chỉ trích; tố cáo; luận tội
旧唐书: Cựu Đường Thư, bộ sử thứ mười sáu trong Nhị Thập Tứ Sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Lưu Hút 劉昫|刘昫[Liu2 Xu4] năm 945 trong giai…
旧体: hình thức viết cũ; tác phẩm phong cách cũ
九天: chín tầng trời; tầng trời cao nhất
九天玄女: Huyền Nữ, một tiên nữ trong thần thoại Trung Quốc
旧体诗: thơ theo thể cũ
九头鸟: chim huyền thoại có chín đầu (xưa); người xảo quyệt hoặc gian xảo
酒徒: kẻ nghiện rượu
酒托: người được thuê để dụ khách vào quán bar giá cao
酒托女: phụ nữ được thuê để dụ đàn ông vào quán bar giá cao
救亡: cứu khỏi diệt vong; cứu quốc
就晚了: vậy thì quá muộn (thông tục)
久违: (không làm gì) đã lâu; lâu rồi không gặp
酒味: mùi rượu; hương liệu rum hoặc rượu khác trong món ăn; hương thơm hoặc mùi (của rượu)
九尾龟: rùa chín đuôi trong thần thoại; Rùa Chín Đuôi, tiểu thuyết của nhà văn cuối đời Thanh Trương Xuân Phàm 張春帆|张春帆