救生员 là gì?
救生员 [jiù shēng yuán] có nghĩa là nhân viên cứu sinh.
Nghĩa của từ 救生员 trong tiếng Việt
nhân viên cứu sinh
Cách đọc và ghi nhớ 救生员
救生员 được đọc là jiù shēng yuán, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhân viên cứu sinh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .