救死扶伤
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
救死扶伤
cứu người hấp hối và chữa trị cho người bị thương
Giản thể救死扶伤
Phồn thể救死扶傷
Số chữ Hán4 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng