Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 659/1676

酒渣鼻jiǔ zhā bí

酒渣鼻: bệnh hồng ban tím (tình trạng da liễu ở mặt và mũi); mũi rượu

Cụm từ
旧宅jiù zhái

旧宅: nơi ở trước đây

Cụm từ
九寨沟Jiǔ zhài gōu

九寨沟: Thung lũng Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên; Huyện Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên

Cụm từ
九寨沟风景名胜区Jiǔ zhài gōu Fēng jǐng míng shèng qū

九寨沟风景名胜区: Khu danh thắng phong cảnh Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên

Cụm từ
九寨沟县Jiǔ zhài gōu xiàn

九寨沟县: Huyện Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên

Cụm từ
旧账jiù zhàng

旧账: nghĩa đen: tài khoản cũ; khoản nợ cũ; nghĩa bóng: món nợ cũ cần giải quyết; mối hận cũ

Cụm từ
九章算术Jiǔ zhāng Suàn shù

九章算术: Cửu Chương Toán Thuật

Cụm từ
九折jiǔ zhé

九折: giảm 10% (giá)

Cụm từ
就着jiù zhe

就着: (ăn cái gì) với (cái gì khác); tận dụng; sử dụng

Cụm từ
就诊jiù zhěn

就诊: đi khám bác sĩ; tìm kiếm lời khuyên y tế

Cụm từ
就正jiù zhèng

就正: (văn học và kính cẩn) xin ý kiến (về bài viết của mình)

Cụm từ
纠正jiū zhèng

纠正: sửa chữa; làm cho đúng

Cụm từ
久之jiǔ zhī

久之: trong một thời gian dài

Cụm từ
久治Jiǔ zhì

久治: huyện Jigzhi hoặc Jiuzhi (tiếng Tây Tạng: gcig sgril rdzong) trong châu tự trị Tây Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải (trước đây thuộc…

Cụm từ
就职jiù zhí

就职: nhậm chức; đảm nhiệm chức vụ

Cụm từ
救治jiù zhì

救治: cung cấp chăm sóc đặc biệt (cho bệnh nhân hoặc cây trồng bị bệnh)

Cụm từ
旧制jiù zhì

旧制: hệ thống cũ; đơn vị đo lường thời trước

Cụm từ
旧址jiù zhǐ

旧址: địa điểm cũ; vị trí cũ

Cụm từ
旧知jiù zhī

旧知: người quen cũ; bạn cũ

Cụm từ
酒至半酣jiǔ zhì bàn hān

酒至半酣: uống đến khi nửa say

Cụm từ
就职典礼jiù zhí diǎn lǐ

就职典礼: lễ nhậm chức

Cụm từ
久治县Jiǔ zhì xiàn

久治县: huyện Jigzhi hoặc Jiuzhi (tiếng Tây Tạng: gcig sgril rdzong) trong châu tự trị Tây Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải (trước đây thuộc…

Cụm từ
就职演讲jiù zhí yǎn jiǎng

就职演讲: bài giảng nhậm chức

Cụm từ
就职演说jiù zhí yǎn shuō

就职演说: bài phát biểu nhậm chức

Cụm từ
纠众jiū zhòng

纠众: tập hợp; tụ tập đám đông

Cụm từ
酒盅jiǔ zhōng

酒盅: chén rượu; ly rượu

Cụm từ
九州Jiǔ zhōu

九州: phân chia Trung Quốc trong các triều đại sớm nhất; nghĩa bóng: Trung Quốc cổ đại; Kyūshū, đảo cực nam trong bốn đảo chính của Nhật Bản

Cụm từ
揪住jiū zhù

揪住: nắm chặt

Cụm từ
救主jiù zhǔ

救主: đấng cứu thế

Cụm từ
救助jiù zhù

救助: giúp đỡ người gặp nạn; hỗ trợ; viện trợ

Cụm từ
酒庄jiǔ zhuāng

酒庄: nhà máy rượu vang

Cụm từ
酒桌文化jiǔ zhuō wén huà

酒桌文化: văn hóa uống rượu

Cụm từ
酒资jiǔ zī

酒资: (cũ) tiền rượu; tiền tip

Cụm từ
旧字体jiù zì tǐ

旧字体: kyujitai, kiểu chữ Nhật truyền thống sử dụng trước năm 1946

Cụm từ
酒足饭饱jiǔ zú fàn bǎo

酒足饭饱: ăn uống no nê

Cụm từ
酒醉jiǔ zuì

酒醉: say rượu

Cụm từ
就座jiù zuò

就座: ngồi vào chỗ

Cụm từ
鸡娃jī wá

鸡娃: gà con; (từ mới khoảng năm 2020) sắp xếp lịch trình hoạt động hàng ngày cho con mình; một đứa trẻ có cuộc sống được sắp xếp như vậy

Cụm từ
基网jī wǎng

基网: mạng cơ sở (trong khảo sát địa chính)

Cụm từ
寄望jì wàng

寄望: đặt hy vọng vào

Cụm từ
既往jì wǎng

既往: quá khứ; đã qua

Cụm từ
吉娃娃jí wá wa

吉娃娃: Chihuahua (chó)

Cụm từ
即位jí wèi

即位: lên ngôi; lên kế vị

Cụm từ
即为jí wéi

即为: được coi là; được định nghĩa là; được gọi là

Cụm từ
己未jǐ wèi

己未: năm thứ năm mươi sáu F8 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1979 hoặc 2039

Cụm từ
几微jī wēi

几微: nhỏ xíu; vô cùng nhỏ

Cụm từ
极为jí wéi

极为: cực kỳ; vô cùng

Cụm từ
机尾jī wěi

机尾: đuôi (máy bay, v.v.)

Cụm từ
济危jì wēi

济危: giúp đỡ người gặp nạn

Cụm từ
纪委jì wěi

纪委: ủy ban kiểm tra kỷ luật

Cụm từ
继位jì wèi

继位: kế vị

Cụm từ
肌胃jī wèi

肌胃: mề

Cụm từ
记为jì wéi

记为: kí hiệu là

Cụm từ
鸡尾酒jī wěi jiǔ

鸡尾酒: cocktail (từ mượn)

Cụm từ
鸡尾锯jī wěi jù

鸡尾锯: cưa đuôi gà

Cụm từ
几维鸟jī wéi niǎo

几维鸟: chim kiwi (từ mượn)

Cụm từ
极为庞大jí wéi páng dà

极为庞大: to lớn

Cụm từ
祭文jì wén

祭文: điếu văn; tưởng niệm; bài văn tế

Cụm từ
鸡窝jī wō

鸡窝: chuồng gà

Cụm từ
及物jí wù

及物: ngoại động từ (ngữ pháp)

Cụm từ