Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
九头鸟九頭鳥

jiǔ tóu niǎo

九头鸟 là gì?

九头鸟 [jiǔ tóu niǎo] có nghĩa là chim huyền thoại có chín đầu (xưa); người xảo quyệt hoặc gian xảo.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 九头鸟 trong tiếng Việt

  1. chim huyền thoại có chín đầu (xưa)
  2. người xảo quyệt hoặc gian xảo

Cách đọc và ghi nhớ 九头鸟

九头鸟 được đọc là jiǔ tóu niǎo, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chim huyền thoại có chín đầu (xưa); người xảo quyệt hoặc gian xảo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan