救生艇甲板 là gì?
救生艇甲板 [jiù shēng tǐng jiǎ bǎn] có nghĩa là boong tàu (boong trên để thuyền cứu sinh).
Nghĩa của từ 救生艇甲板 trong tiếng Việt
boong tàu (boong trên để thuyền cứu sinh)
Cách đọc và ghi nhớ 救生艇甲板
救生艇甲板 được đọc là jiù shēng tǐng jiǎ bǎn, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “boong tàu (boong trên để thuyền cứu sinh)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .