救亡
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
救亡
cứu khỏi diệt vong; cứu quốc
Giản thể救亡
Phồn thể救亡
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng