Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
荒瘠

huāng jí

荒瘠 là gì?

荒瘠 [huāng jí] có nghĩa là hoang vu và nghèo nàn; không màu mỡ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 荒瘠 trong tiếng Việt

  1. hoang vu và nghèo nàn
  2. không màu mỡ

Cách đọc và ghi nhớ 荒瘠

荒瘠 được đọc là huāng jí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hoang vu và nghèo nàn; không màu mỡ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan