皇皇
tráng lệ; biến thể của 惶惶[huang2 huang2]; biến thể của 遑遑[huang2 huang2]
tráng lệ; biến thể của 惶惶[huang2 huang2]; biến thể của 遑遑[huang2 huang2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 黃曆|黄历[huang2 li5]
›皇甫Huáng fǔhọ hai chữ [Huang2 fu3]
›皇甫镈Huáng fǔ BóHoàng Phủ Bạc (khoảng 800), Bộ trưởng đầu đời Đường
›皇粮huáng liángnghĩa đen: kinh phí hoàng gia cho quân đội; tiền hoặc vật phẩm do chính phủ cung cấp
›皇甫嵩Huáng fǔ SōngHoàng Phủ Tung (-195), tướng và quân phiệt cuối đời Hán
›皇军huáng jūnquân đội hoàng gia (đặc biệt là Nhật Bản)
›皇法huáng fǎluật pháp hoàng gia; giống như 王法[wang2 fa3]
›皇权huáng quánquyền lực hoàng gia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.