黄祸
"tai họa da vàng" (thuật ngữ xúc phạm dùng để chỉ mối đe dọa đối với các nước phương Tây, từ việc nhập cư hoặc mở rộng quân sự của các nước Đông Á)
"tai họa da vàng" (thuật ngữ xúc phạm dùng để chỉ mối đe dọa đối với các nước phương Tây, từ việc nhập cư hoặc mở rộng quân sự của các nước Đông Á)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đậu bắp (Hibiscus esculentus); mướp tây
›黄种huáng zhǒngchủng tộc da vàng; chủng tộc Mông Cổ
›黄眉鹀huáng méi wú(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô mày vàng (Emberiza chrysophrys)
›黄粱梦huáng liáng mènggiấc mơ kê vàng; nghĩa bóng: ảo tưởng về giàu sang và vinh quang; mộng tưởng viển vông
›黄眉柳莺huáng méi liǔ yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe mày vàng (Phylloscopus inornatus)
›黄粱美梦huáng liáng měi mènggiấc mơ kê vàng; bóng hình ảo tưởng về giàu sang và quyền lực; giấc mơ viển vông
›黄眉林雀huáng méi lín què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô mày vàng (Sylviparus modestus)
›黄石港区Huáng shí gǎng qūquận Huangshigang của thành phố Hoàng Thạch 黃石市|黄石市[Huang2 shi2 shi4], Hồ Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.