Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 525/1676

黄颈啄木鸟huáng jǐng zhuó mù niǎo

黄颈啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến Darjeeling (Dendrocopos darjellensis)

Cụm từ
黄金辉Huáng Jīn huī

黄金辉: Wee Kim Wee (1915-2005), tổng thống Singapore (1985-1993)

Cụm từ
黄巾军Huáng jīn jūn

黄巾军: quân Khăn Vàng, một cuộc khởi nghĩa nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)

Cụm từ
黄巾民变Huáng jīn Mín biàn

黄巾民变: Cuộc Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)

Cụm từ
黄巾起义Huáng jīn Qǐ yì

黄巾起义: Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)

Cụm từ
黄金时代huáng jīn shí dài

黄金时代: thời đại hoàng kim

Cụm từ
黄金时段huáng jīn shí duàn

黄金时段: khung giờ vàng

Cụm từ
黄金屋huáng jīn wū

黄金屋: nghĩa đen: ngôi nhà làm bằng vàng; nghĩa bóng: nơi ở xa hoa

Cụm từ
黄巾之乱Huáng jīn zhī Luàn

黄巾之乱: Cuộc Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)

Cụm từ
黄金周huáng jīn zhōu

黄金周: Tuần lễ Vàng, hai kỳ nghỉ lễ quốc gia 7 ngày

Cụm từ
黄酒huáng jiǔ

黄酒: "rượu vàng" (rượu gạo hâm nóng, thường được phục vụ ấm)

Cụm từ
惶遽huáng jù

惶遽: sợ hãi; bất an

Cụm từ
黄菊huáng jú

黄菊: hoa cúc vàng; rượu

Cụm từ
皇军huáng jūn

皇军: quân đội hoàng gia (đặc biệt là Nhật Bản)

Cụm từ
蝗科huáng kē

蝗科: Acridoidea (họ chứa cào cào, dế và châu chấu)

Cụm từ
黄克强Huáng Kè qiáng

黄克强: bút danh của Hoàng Hưng 黃興|黄兴[Huang2 Xing1], một trong những anh hùng của Cách mạng Tân Hợi năm 1911 辛亥革命[Xin1 hai4 Ge2 ming4]

Cụm từ
惶恐huáng kǒng

惶恐: kinh hoàng

Cụm từ
惶恐不安huáng kǒng bù ān

惶恐不安: lo lắng; hoảng loạn

Cụm từ
黄蜡huáng là

黄蜡: sáp ong

Cụm từ
皇历huáng li

皇历: biến thể của 黃曆|黄历[huang2 li5]

Cụm từ
黄历huáng li

黄历: lịch vạn niên Trung Quốc

Cụm từ
黄梨huáng lí

黄梨: quả dứa; quả lê

Cụm từ
黄鹂huáng lí

黄鹂: chim vàng anh (Oriolus chinensis)

Cụm từ
黄脸huáng liǎn

黄脸: mặt vàng (do bệnh v.v.); người da vàng

Cụm từ
黄连huáng lián

黄连: hoàng liên (Coptis chinensis), thân rễ dùng trong y học

Cụm từ
皇粮huáng liáng

皇粮: nghĩa đen: kinh phí hoàng gia cho quân đội; tiền hoặc vật phẩm do chính phủ cung cấp

Cụm từ
荒凉huāng liáng

荒凉: hoang vắng

Cụm từ
黄粱美梦huáng liáng měi mèng

黄粱美梦: giấc mơ kê vàng; bóng hình ảo tưởng về giàu sang và quyền lực; giấc mơ viển vông

Cụm từ
黄粱梦huáng liáng mèng

黄粱梦: giấc mơ kê vàng; nghĩa bóng: ảo tưởng về giàu sang và vinh quang; mộng tưởng viển vông

Cụm từ
黄粱一梦huáng liáng yī mèng

黄粱一梦: xem 黃粱夢|黄粱梦[huang2 liang2 meng4]

Cụm từ
黄脸婆huáng liǎn pó

黄脸婆: người đàn bà già úa tàn

Cụm từ
黄陵Huáng líng

黄陵: lăng của Hoàng Đế; huyện Hoàng Lăng ở Diên An 延安[Yan2 an1], tỉnh Thiểm Tây

Cụm từ
黄陵县Huáng líng xiàn

黄陵县: huyện Hoàng Lăng ở Diên An 延安[Yan2 an1], tỉnh Thiểm Tây

Cụm từ
黄流Huáng liú

黄流: xem 黃流鎮|黄流镇[Huang2 liu2 zhen4]

Cụm từ
黄柳霜Huáng Liǔ shuāng

黄柳霜: Anna May Wong (1905-1961), nữ diễn viên gốc Hoa ở Hollywood

Cụm từ
黄流镇Huáng liú zhèn

黄流镇: thị trấn Hoàng Lưu, Hải Nam

Cụm từ
黄龙Huáng lóng

黄龙: huyện Hoàng Long ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
黄龙病huáng lóng bìng

黄龙病: bệnh hoàng long, bệnh vàng lá gân xanh trên cây có múi

Cụm từ
黄龙县Huáng lóng xiàn

黄龙县: huyện Hoàng Long ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
慌乱huāng luàn

慌乱: cuống cuồng; vội vã

Cụm từ
遑论huáng lùn

遑论: huống chi; đừng nói đến

Cụm từ
黄绿huáng lǜ

黄绿: vàng-lục

Cụm từ
黄绿鹎huáng lǜ bēi

黄绿鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào vàng lục (Pycnonotus flavescens)

Cụm từ
黄绿色huáng lǜ sè

黄绿色: màu vàng lục

Cụm từ
黄麻huáng má

黄麻: cây đay (Corchorus capsularis Linn.); sợi thực vật dùng làm dây thừng hoặc bao

Cụm từ
慌忙huāng máng

慌忙: rất vội vàng; hấp tấp

Cụm từ
黄毛丫头huáng máo yā tou

黄毛丫头: cô bé ngốc nghếch

Cụm từ
黄梅Huáng méi

黄梅: huyện Hoàng Mai ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc

Cụm từ
黄酶huáng méi

黄酶: enzyme vàng

Cụm từ
黄眉姬鹟huáng méi jī wēng

黄眉姬鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi thủy tiên (Ficedula narcissina)

Cụm từ
黄眉林雀huáng méi lín què

黄眉林雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô mày vàng (Sylviparus modestus)

Cụm từ
黄眉柳莺huáng méi liǔ yīng

黄眉柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích chòe mày vàng (Phylloscopus inornatus)

Cụm từ
黄眉鹀huáng méi wú

黄眉鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô mày vàng (Emberiza chrysophrys)

Cụm từ
黄梅戏Huáng méi xì

黄梅戏: Hoàng Mai hí (một loại hí kịch địa phương của An Huy)

Cụm từ
黄梅县Huáng méi xiàn

黄梅县: huyện Hoàng Mai ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc

Cụm từ
荒谬huāng miù

荒谬: phi lý; nực cười

Cụm từ
荒谬无稽huāng miù wú jī

荒谬无稽: hoàn toàn nực cười và vô căn cứ

Cụm từ
荒漠huāng mò

荒漠: sa mạc; vùng hoang vu; đất hoang cằn cỗi; rộng lớn và hoang vắng

Cụm từ
荒漠伯劳huāng mò bó láo

荒漠伯劳: (loài chim ở Trung Quốc) chim bách thanh hung (Lanius isabellinus)

Cụm từ
荒漠化huāng mò huà

荒漠化: sa mạc hóa

Cụm từ