黄精
cây Hoàng tinh (chi Polygonatum)
cây Hoàng tinh (chi Polygonatum)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cây thảo đậu; một chi thực vật Astragalus; hoàng kỳ 黃芪|黄芪, Astragalus membranaceus (dùng trong y học cổ…
›黄粱美梦huáng liáng měi mènggiấc mơ kê vàng; bóng hình ảo tưởng về giàu sang và quyền lực; giấc mơ viển vông
›黄纹拟啄木鸟huáng wén nǐ zhuó mù niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim đầu rìu tai xanh (Megalaima faiostricta)
›黄粱梦huáng liáng mènggiấc mơ kê vàng; nghĩa bóng: ảo tưởng về giàu sang và vinh quang; mộng tưởng viển vông
›黄绿huáng lǜvàng-lục
›黄粱一梦huáng liáng yī mèngxem 黃粱夢|黄粱梦[huang2 liang2 meng4]
›黄绿色huáng lǜ sèmàu vàng lục
›黄粉虫huáng fěn chóngsâu bột (Tenebrio molitor)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.