洪泽湖
hồ Hongze ở tỉnh Giang Tô
hồ Hongze ở tỉnh Giang Tô
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Hongze, Hoài An 淮安[Huai2 an1], Giang Tô
›洪泽县Hóng zé xiànhuyện Hongze, Hoài An 淮安[Huai2 an1], Giang Tô
›洪涝hóng làolũ lụt; ngập úng; ngập lụt
›洪灾hóng zāilũ lụt
›洪湖市Hóng hú shìHonghu, thành phố cấp huyện ở Jingzhou 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc
›洪熙Hóng XīHoàng đế Hongxi, niên hiệu của hoàng đế Minh thứ tư Chu Cao Sĩ 朱高熾|朱高炽[Zhu1 Gao1 chi4] (1378-1425), trị vì…
›洪湖Hóng húHonghu, thành phố cấp huyện ở Jingzhou 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc
›洪炉hóng lúlò luyện lớn (ẩn dụ cho nơi rèn luyện nhân cách)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.