轰炸 là gì?
轰炸 [hōng zhà] có nghĩa là ném bom; oanh tạc; LT:陣|阵[zhen4].
Nghĩa của từ 轰炸 trong tiếng Việt
- ném bom
- oanh tạc
- LT:陣|阵[zhen4]
Cách đọc và ghi nhớ 轰炸
轰炸 được đọc là hōng zhà, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ném bom; oanh tạc; LT:陣|阵[zhen4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .