Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 496/1676

阖庐Hé Lú

阖庐: Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN); còn gọi là 闔閭|阖闾

Cụm từ
河卵石hé luǎn shí

河卵石: đá cuội

Cụm từ
河洛人Hé luò rén

河洛人: người Hoklo, người Hoa Nam ở Đài Loan

Cụm từ
赫罗图hè luó tú

赫罗图: (thiên văn học) biểu đồ Hertzsprung-Russell

Cụm từ
何鲁晓夫Hé lǔ xiǎo fū

何鲁晓夫: Nikita Khrushchev (1894-1971), bí thư thứ nhất đảng cộng sản Liên Xô 1953-1964; cũng viết 赫魯曉夫|赫鲁晓夫

Cụm từ
赫鲁晓夫Hè lǔ xiǎo fu

赫鲁晓夫: Nikita Khrushchev (1894-1971), tổng bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô 1953-1964

Cụm từ
赫鲁雪夫Hè lǔ xuě fu

赫鲁雪夫: xem 赫魯曉夫|赫鲁晓夫[He4 lu3 xiao3 fu5]

Cụm từ
阖闾Hé Lǘ

阖闾: Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN); còn gọi là 闔廬|阖庐

Cụm từ
阖闾城Hé lǘ chéng

阖闾城: kinh đô của Vua Helu nước Ngô từ thế kỷ 6 TCN, tại Vô Tích, Giang Tô hiện nay

Cụm từ
阖闾城遗址Hé Lǘ chéng yí zhǐ

阖闾城遗址: di chỉ kinh đô của Vua Helu nước Ngô, từ thế kỷ 6 TCN, tại Vô Tích, Giang Tô hiện nay

Cụm từ
河马hé mǎ

河马: con hà mã

Cụm từ
荷马Hé mǎ

荷马: Homer

Cụm từ
褐马鸡hè mǎ jī

褐马鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi tai nâu (Crossoptilon mantchuricum)

Cụm từ
河盲症hé máng zhèng

河盲症: bệnh mù sông (onchocerciasis)

Cụm từ
赫曼·麦尔维尔Hè màn · Mài ěr wéi ěr

赫曼·麦尔维尔: Herman Melville (1819-1891), tiểu thuyết gia Mỹ, tác giả của Moby Dick 白鯨|白鲸[bai2 jing1]

Cụm từ
河漫滩hé màn tān

河漫滩: bãi bồi

Cụm từ
和美hé měi

和美: hài hòa; trong trạng thái hoàn toàn hài hòa

Cụm từ
褐煤hè méi

褐煤: than non; than nâu

Cụm từ
和美镇Hé měi Zhèn

和美镇: Trấn Hemei hoặc Homei ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
核门槛hé mén jiàn

核门槛: ngưỡng hạt nhân

Cụm từ
河面hé miàn

河面: bề mặt sông

Cụm từ
禾苗hé miáo

禾苗: cây mạ (lúa hoặc ngũ cốc khác); LT:棵[ke1]

Cụm từ
合谋hé móu

合谋: âm mưu; cùng nhau lên kế hoạch

Cụm từ
核模型hé mó xíng

核模型: mô hình hạt nhân

Cụm từ
和睦hé mù

和睦: quan hệ hòa bình; hài hòa

Cụm từ
河姆渡Hé mǔ dù

河姆渡: Di chỉ khảo cổ thời đại đồ đá mới Hemudu gần Ninh Ba ở Chiết Giang, có niên đại khoảng 5000 năm TCN

Cụm từ
河姆渡遗址Hé mǔ dù yí zhǐ

河姆渡遗址: Di chỉ khảo cổ thời đại đồ đá mới Hemudu gần Ninh Ba 長江|长江 ở Chiết Giang, có niên đại khoảng 5000 năm TCN

Cụm từ
禾木科hé mù kē

禾木科: họ hòa thảo (họ bao gồm tre, ngũ cốc, lúa)

Cụm từ
和睦相处hé mù xiāng chǔ

和睦相处: sống hòa hợp; hòa thuận với nhau

Cụm từ
河南蒙古族自治县Hé nán Méng gǔ zú Zì zhì xiàn

河南蒙古族自治县: Huyện tự trị dân tộc Mông Cổ Hà Nam ở Thanh Hải; thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam 黃南藏族自治州|黄南藏族自治州[Huang2 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4…

Cụm từ
河南县Hé nán Xiàn

河南县: Huyện Tự trị dân tộc Mông Cổ Hà Nam ở Thanh Hải; thuộc Châu Tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam 黃南藏族自治州|黄南藏族自治州[Huang2 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4…

Cụm từ
狠巴巴hěn bā bā

狠巴巴: rất hung dữ

Cụm từ
恨不得hèn bu de

恨不得: ước gì có thể làm gì đó; tiếc rằng không thể; rất muốn làm gì đó

Cụm từ
恨不能hèn bu néng

恨不能: xem 恨不得[hen4 bu5 de5]

Cụm từ
狠毒hěn dú

狠毒: độc ác; nham hiểm; tàn nhẫn

Cụm từ
河内Hé nèi

河内: Hà Nội, thủ đô của Việt Nam

Cụm từ
核能hé néng

核能: năng lượng hạt nhân

Cụm từ
核能源hé néng yuán

核能源: năng lượng hạt nhân

Cụm từ
横斑腹小鸮héng bān fù xiǎo xiāo

横斑腹小鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú vằn bụng nhỏ (Athene brama)

Cụm từ
横斑林莺héng bān lín yīng

横斑林莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích vạch ngang (Sylvia nisoria)

Cụm từ
横暴hèng bào

横暴: tàn bạo; bạo lực

Cụm từ
横笔héng bǐ

横笔: lông nằm ngang (chuyển động bút trong hội họa)

Cụm từ
横匾héng biǎn

横匾: bức hoành phi (để khắc chữ)

Cụm từ
横标héng biāo

横标: biểu ngữ; quảng cáo hoặc khẩu hiệu nằm ngang

Cụm từ
横滨Héng bīn

横滨: Yokohama, Nhật Bản

Cụm từ
横滨市Héng bīn shì

横滨市: Yokohama, thành phố cảng lớn ở tỉnh Kanagawa 神奈川縣|神奈川县[Shen2 nai4 chuan1 xian4], Nhật Bản

Cụm từ
横波héng bō

横波: sóng ngang

Cụm từ
横步héng bù

横步: bước ngang (trong khiêu vũ); bước ngang

Cụm từ
横财hèng cái

横财: tiền dễ kiếm; món hời; lợi bất chính; tài sản không xứng đáng; lợi nhuận phi pháp

Cụm từ
哼唱hēng chàng

哼唱: ngân nga; hát nho nhỏ

Cụm từ
恒常héng cháng

恒常: hằng số; liên tục

Cụm từ
横陈héng chén

横陈: nằm ngổn ngang; cắt ngang; đi qua

Cụm từ
哼哧hēng chī

哼哧: thở hổn hển (ví dụ: sau khi chạy)

Cụm từ
横穿héng chuān

横穿: băng qua; đi qua

Cụm từ
横吹héng chuī

横吹: nhạc kèn và trống quân sự thời Hán thổi trên lưng ngựa; sáo ngang; thổi sáo ngang như vậy

Cụm từ
恒春Héng chūn

恒春: trấn Hằng Xuân ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
恒春半岛Héng chūn Bàn dǎo

恒春半岛: bán đảo Hằng Xuân ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], điểm cực nam của Đài Loan

Cụm từ
恒春镇Héng chūn zhèn

恒春镇: trấn Hằng Xuân ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
亨德尔Hēng dé ěr

亨德尔: Handel (tên); George Frideric Handel (1685-1759), nhà soạn nhạc người Anh gốc Đức

Cụm từ
恒等héng děng

恒等: đồng nhất ≡ (toán học, logic); giống hệt

Cụm từ