Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 497/1676

恒等式héng děng shì

恒等式: đồng nhất thức (toán học)

Cụm từ
恒定héng dìng

恒定: không đổi; ổn định

Cụm từ
亨丁顿舞蹈症Hēng dīng dùn wǔ dǎo zhèng

亨丁顿舞蹈症: bệnh Huntington

Cụm từ
衡东Héng dōng

衡东: huyện Hành Đông ở Hành Dương 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
衡东县Héng dōng xiàn

衡东县: huyện Hengdong ở Hengyang 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
横渡héng dù

横渡: băng qua (một khối nước)

Cụm từ
横断héng duàn

横断: băng qua (đường, đại dương, v.v.); cắt ngang

Cụm từ
横断步道héng duàn bù dào

横断步道: vạch qua đường

Cụm từ
横断面héng duàn miàn

横断面: mặt cắt ngang

Cụm từ
横断山脉Héng duàn shān mài

横断山脉: núi Hengduan, nhiều dãy núi song song ở biên giới giữa tây Vân Nam và Tứ Xuyên và đông Tây Tạng

Cụm từ
横段山脉Héng duàn shān mài

横段山脉: dãy núi Hoành Đoạn chia cắt Tứ Xuyên và Tây Tạng

Cụm từ
横断物héng duàn wù

横断物: vật nằm ngang

Cụm từ
横队héng duì

横队: hàng ngũ; hàng; quân đội (hoặc xe cộ, v.v.) xếp hàng ngang

Cụm từ
姮娥Héng é

姮娥: xem 嫦娥[Chang2 e2]

Cụm từ
横额héng é

横额: bức hoành phi (để khắc chữ)

Cụm từ
横翻筋斗héng fān jīn dǒu

横翻筋斗: lộn nhào ngang

Cụm từ
横飞héng fēi

横飞: (như nước bọt, máu, đạn v.v.) bay tứ tung

Cụm từ
横峰Héng fēng

横峰: huyện Hoành Phong ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
横峰县Héng fēng xiàn

横峰县: huyện Hoành Phong ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
横幅héng fú

横幅: cuộn thư ngang; băng rôn; dải biểu ngữ

Cụm từ
横幅标语héng fú biāo yǔ

横幅标语: băng rôn khẩu hiệu

Cụm từ
横杠héng gàng

横杠: thanh; ngang

Cụm từ
横纲héng gāng

横纲: yokozuna, võ sĩ vô địch sumo

Cụm từ
横膈héng gé

横膈: cơ hoành

Cụm từ
横隔héng gé

横隔: vách ngăn ngang (sàn ngang của polyp)

Cụm từ
亨格洛Hēng gé luò

亨格洛: Hengelo, thành phố ở Hà Lan

Cụm từ
横膈膜héng gé mó

横膈膜: cơ hoành (giải phẫu)

Cụm từ
横隔膜héng gé mó

横隔膜: cơ hoành (giải phẫu)

Cụm từ
横钩héng gōu

横钩: nét ngang có móc ở cuối (trong chữ Hán)

Cụm từ
横骨héng gǔ

横骨: xương mu

Cụm từ
横贯héng guàn

横贯: băng ngang; cắt qua; vượt qua theo chiều ngang

Cụm từ
横过héng guò

横过: băng qua

Cụm từ
恒河Héng Hé

恒河: sông Hằng

Cụm từ
恒河猴Héng hé hóu

恒河猴: khỉ rhesus (Macaca mulatta); khỉ rhesus; nghĩa đen: khỉ sông Hằng ở miền bắc Ấn Độ

Cụm từ
横桁帆héng héng fān

横桁帆: buồm cần

Cụm từ
哼哼唧唧hēng hēng jī jī

哼哼唧唧: rên rỉ; lằm bằm; lẩm bẩm

Cụm từ
横祸hèng huò

横祸: tai họa bất ngờ

Cụm từ
哼唧hēng ji

哼唧: thì thầm

Cụm từ
桁架héng jià

桁架: giàn khung (kết cấu chịu lực của các dầm ngang)

Cụm từ
横加héng jiā

横加: một cách dữ dội; một cách trắng trợn

Cụm từ
恒加速度héng jiā sù dù

恒加速度: gia tốc không đổi

Cụm từ
横加指责héng jiā zhǐ zé

横加指责: đổ lỗi một cách vô tội vạ

Cụm từ
横截héng jié

横截: cắt ngang; mặt cắt ngang; ngang qua

Cụm từ
横街héng jiē

横街: phố nhỏ; đường nhánh từ đường chính

Cụm từ
横结肠héng jié cháng

横结肠: đại tràng ngang (giải phẫu); phần thứ hai của ruột già

Cụm từ
横截面héng jié miàn

横截面: mặt cắt ngang

Cụm từ
横截线héng jié xiàn

横截线: đường ngang qua

Cụm từ
横筋斗héng jīn dǒu

横筋斗: nhào lộn ngang

Cụm từ
恒久héng jiǔ

恒久: bền bỉ; kiên trì; lâu dài; vĩnh cửu

Cụm từ
鸻科héng kē

鸻科: Họ Charadriidae (họ chim choi choi)

Cụm từ
横空héng kōng

横空: lấp đầy bầu không khí; che phủ bầu trời

Cụm từ
横跨héng kuà

横跨: bắc qua; trải dài qua; di chuyển qua

Cụm từ
横棱纹héng léng wén

横棱纹: hoa văn ngang

Cụm từ
亨利Hēng lì

亨利: Henry (tên); henry (đơn vị cảm kháng)

Cụm từ
恒力héng lì

恒力: lực không đổi

Cụm từ
桁梁héng liáng

桁梁: dầm giằng

Cụm từ
横梁héng liáng

横梁: dầm

Cụm từ
衡量héng liáng

衡量: cân nhắc; khảo sát; xem xét

Cụm từ
衡量制héng liang zhì

衡量制: hệ thống đo lường

Cụm từ
亨利·哈德逊Hēng lì · Hā dé xùn

亨利·哈德逊: Henry Hudson (?-1611), nhà thám hiểm và hoa tiêu người Anh

Cụm từ