河内
Hà Nội, thủ đô của Việt Nam
Hà Nội, thủ đô của Việt Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tỉnh Hà Bắc (Hopeh) ở miền bắc Trung Quốc bao quanh Bắc Kinh, tên gọi tắt 冀, thủ phủ Thạch Gia Trang…
›河北省Hé běi ShěngTỉnh Hà Bắc ở miền bắc Trung Quốc bao quanh Bắc Kinh, tên gọi tắt 冀[Ji4], thủ phủ Thạch Gia Trang…
›河南县Hé nán XiànHuyện Tự trị dân tộc Mông Cổ Hà Nam ở Thanh Hải; thuộc Châu Tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam…
›河南蒙古族自治县Hé nán Méng gǔ zú Zì zhì xiànHuyện tự trị dân tộc Mông Cổ Hà Nam ở Thanh Hải; thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam…
›河口瑶族自治县Hé kǒu Yáo zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Dao Hà Khẩu, châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di…
›河伯Hé bóthần sông, liên quan đến sông Hoàng Hà
›河北区Hé běi qūquận Hà Bắc của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]
›河北工业大学Hé běi Gōng yè Dà xuéĐại học Công nghiệp Hà Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.