横吹
nhạc kèn và trống quân sự thời Hán thổi trên lưng ngựa; sáo ngang; thổi sáo ngang như vậy
nhạc kèn và trống quân sự thời Hán thổi trên lưng ngựa; sáo ngang; thổi sáo ngang như vậy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nằm ngang; thuộc về trực giao; vuông góc; mang tính ngang; bắt chéo
›横剖面héng pōu miànmặt cắt ngang
›横切héng qiēcắt ngang; một vết cắt ngang
›横幅héng fúcuộn thư ngang; băng rôn; dải biểu ngữ
›横坐标héng zuò biāotọa độ ngang; hoành độ
›横尸遍野héng shī biàn yěxác chết đầy đồng; trận chiến chết chóc
›横匾héng biǎnbức hoành phi (để khắc chữ)
›横山Héng shānhuyện Hằng Sơn ở Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây; xã Hành Sơn ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.