横吹橫吹
横吹 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 横吹 trong tiếng Việt
nhạc kèn và trống quân sự thời Hán thổi trên lưng ngựa; sáo ngang; thổi sáo ngang như vậy
nhạc kèn và trống quân sự thời Hán thổi trên lưng ngựa; sáo ngang; thổi sáo ngang như vậy