哼唱 là gì?
哼唱 [hēng chàng] có nghĩa là ngân nga; hát nho nhỏ.
Nghĩa của từ 哼唱 trong tiếng Việt
- ngân nga
- hát nho nhỏ
Cách đọc và ghi nhớ 哼唱
哼唱 được đọc là hēng chàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngân nga; hát nho nhỏ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .