河卵石
đá cuội
đá cuội
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Huyện tự trị dân tộc Mông Cổ Hà Nam ở Thanh Hải; thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam…
›河叉hé chàcửa sông
›河南县Hé nán XiànHuyện Tự trị dân tộc Mông Cổ Hà Nam ở Thanh Hải; thuộc Châu Tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam…
›河口hé kǒucửa sông
›河口区Hé kǒu qūquận Hà Khẩu của thành phố Đông Doanh 東營市|东营市[Dong1 ying2 shi4], Sơn Đông
›河口瑶族自治县Hé kǒu Yáo zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Dao Hà Khẩu, châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di…
›河北科技大学Hé běi Kē jì Dà xuéĐại học Khoa học và Công nghệ Hà Bắc
›河外星系hé wài xīng xìhệ sao ngoài thiên hà; ngân hà (không bao gồm Ngân Hà của chúng ta)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.