恒春半岛
bán đảo Hằng Xuân ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], điểm cực nam của Đài Loan
bán đảo Hằng Xuân ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], điểm cực nam của Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trấn Hằng Xuân ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›恒春镇Héng chūn zhèntrấn Hằng Xuân ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›恒河Héng Hésông Hằng
›恒河猴Héng hé hóukhỉ rhesus (Macaca mulatta); khỉ rhesus; nghĩa đen: khỉ sông Hằng ở miền bắc Ấn Độ
›恒常héng chánghằng số; liên tục
›恒山区Héng shān QūQuận Hằng Sơn của thành phố Kê Tây 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang
›恒山Héng ShānNúi Hằng ở Sơn Tây, ngọn núi phía bắc trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]; quận Hằng Sơn của thành phố Kê Tây…
›恒星际héng xīng jìliên sao; giữa các ngôi sao cố định
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.