Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
合得来合得來

hé de lái

合得来 là gì?

合得来 [hé de lái] có nghĩa là hòa hợp; hợp nhau; cũng viết 和得來|和得来[he2 de5 lai2].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 合得来 trong tiếng Việt

  1. hòa hợp
  2. hợp nhau
  3. cũng viết 和得來|和得来[he2 de5 lai2]

Cách đọc và ghi nhớ 合得来

合得来 được đọc là hé de lái, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hòa hợp; hợp nhau; cũng viết 和得來|和得来[he2 de5 lai2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan