合得来 là gì?
合得来 [hé de lái] có nghĩa là hòa hợp; hợp nhau; cũng viết 和得來|和得来[he2 de5 lai2].
Nghĩa của từ 合得来 trong tiếng Việt
- hòa hợp
- hợp nhau
- cũng viết 和得來|和得来[he2 de5 lai2]
Cách đọc và ghi nhớ 合得来
合得来 được đọc là hé de lái, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hòa hợp; hợp nhau; cũng viết 和得來|和得来[he2 de5 lai2]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .