赫尔辛基
Helsinki (tiếng Thụy Điển Helsingfors), thủ đô của Phần Lan
Helsinki (tiếng Thụy Điển Helsingfors), thủ đô của Phần Lan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Helmut Kohl (1930-), chính trị gia CDU Đức, Thủ tướng 1982-1998
›赫尔曼德Hè ěr màn déHelmand (tên); tỉnh Helmand ở miền nam Afghanistan, thủ phủ Lashkar Gah
›赫特河公国Hè tè hé Gōng guóCông quốc Hutt River (trước đây là Tỉnh Hutt River)
›赫尔穆特Hè ěr mù tèHelmut (tên)
›赫福特郡Hè fú tè jùnHertfordshire (hạt của Anh)
›赫章Hè zhānghuyện Hezhang ở địa khu Bijie 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
›赫尔曼Hè ěr mànHerman hoặc Hermann (tên)
›赫章县Hè zhāng xiànhuyện Hezhang ở địa khu Bijie 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.