合法
hợp pháp; chính đáng; hợp lệ
hợp pháp; chính đáng; hợp lệ
合法 thường mang nghĩa “hợp pháp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 合法 cùng cụm 合法性 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tính hợp pháp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hợp pháp hóa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hợp pháp hóa; làm cho hợp pháp; sự hợp pháp hóa
›合法性hé fǎ xìngtính hợp pháp
›合格证hé gé zhènggiấy chứng nhận hợp chuẩn
›合为hé wéikết hợp
›合时宜hé shí yíphù hợp với tư duy hiện tại; thích hợp với thời đại (hoặc dịp đó)
›合营hé yínghoạt động chung; liên doanh; hợp tác
›合江县Hé jiāng xiànhuyện Hejiang ở Luzhou 瀘州|泸州[Lu2 zhou1], Tứ Xuyên
›合江Hé jiānghuyện Hejiang ở Luzhou 瀘州|泸州[Lu2 zhou1], Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.