赫尔穆特·科尔
Helmut Kohl (1930-), chính trị gia CDU Đức, Thủ tướng 1982-1998
Helmut Kohl (1930-), chính trị gia CDU Đức, Thủ tướng 1982-1998
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Helmut (tên)
›赫尔辛基Hè ěr xīn jīHelsinki (tiếng Thụy Điển Helsingfors), thủ đô của Phần Lan
›赫尔曼德Hè ěr màn déHelmand (tên); tỉnh Helmand ở miền nam Afghanistan, thủ phủ Lashkar Gah
›赫胥黎Hè xū líHuxley (tên gọi); Thomas Henry Huxley (1825-1895), nhà khoa học tiến hóa người Anh và người ủng hộ thuyết…
›赫特河公国Hè tè hé Gōng guóCông quốc Hutt River (trước đây là Tỉnh Hutt River)
›赫尔曼Hè ěr mànHerman hoặc Hermann (tên)
›赫福特郡Hè fú tè jùnHertfordshire (hạt của Anh)
›赫尔墨斯Hè ěr mò sīHermes (vị thần Hy Lạp)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.