赫尔穆特·科尔赫爾穆特·科爾 Hè ěr mù tè · Kē ěr 赫尔穆特·科尔 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 赫尔穆特·科尔 trong tiếng Việt Helmut Kohl (1930-), chính trị gia CDU Đức, Thủ tướng 1982-1998 🔊 Nghe phát âm↗ Chia sẻ từ nàyTra từ liên quan