Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
赫尔曼赫爾曼

Hè ěr màn

赫尔曼 là gì?

赫尔曼 [Hè ěr màn] có nghĩa là Herman hoặc Hermann (tên).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 赫尔曼 trong tiếng Việt

Herman hoặc Hermann (tên)

Cách đọc và ghi nhớ 赫尔曼

赫尔曼 được đọc là Hè ěr màn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Herman hoặc Hermann (tên)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan