赫尔曼
Herman hoặc Hermann (tên)
Herman hoặc Hermann (tên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Helmand (tên); tỉnh Helmand ở miền nam Afghanistan, thủ phủ Lashkar Gah
›赫尔Hè ěrHull (tên); Kingston upon Hull
›赫尔穆特Hè ěr mù tèHelmut (tên)
›赫本Hè běnHepburn (tên)
›赫曼·麦尔维尔Hè màn · Mài ěr wéi ěrHerman Melville (1819-1891), tiểu thuyết gia Mỹ, tác giả của Moby Dick 白鯨|白鲸[bai2 jing1]
›赫尔墨斯Hè ěr mò sīHermes (vị thần Hy Lạp)
›赫然hè ránmột cách kinh ngạc; với cú sốc; đầy uy nghi; gây ấn tượng; một cách dữ dội (tức giận)
›赫尔穆特·科尔Hè ěr mù tè · Kē ěrHelmut Kohl (1930-), chính trị gia CDU Đức, Thủ tướng 1982-1998
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.