菲菲
rất thơm; nguy nga; đẹp đẽ
rất thơm; nguy nga; đẹp đẽ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Fitzgerald (tên)
›菲薄fěi bókhiêm tốn; nghèo nàn; mỏng; coi thường
›菲尔兹奖Fēi ěr zī JiǎngGiải thưởng Fields (cho toán học, tương đương gần đúng với Giải Nobel)
›菲达fēi dá(từ mượn) phô mai feta
›菲尔兹Fēi ěr zīFields (tên)
›菲酌fěi zhuó(khiêm tốn) thức ăn đạm bạc tôi mời bạn; sự hiếu khách không chu đáo của tôi
›菲尔特Fēi ěr tèFürth (thành phố ở Đức)
›菲尔普斯Fēi ěr pǔ sīPhelps (tên); Michael Phelps (1985-), vận động viên bơi lội Mỹ và là người đoạt nhiều huy chương vàng Olympic
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.