Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
bang Andhra Pradesh hoặc bang Andhra ở đông nam Ấn Độ
Andrew (chuyển âm Công giáo)
Andre (tên người)
Andrew (tên)
đến nơi an toàn
một cách bí mật; thầm lặng; lén lút
tiền án
điểm yên ngựa (toán học), một điểm tới hạn của hàm nhiều biến không phải cực đại cũng không phải cực tiểu
Antigua và Barbuda (Đài Loan)
một cách bí mật; thầm lặng; lén lút
ổn định; bình tĩnh; định cư; làm cho ổn định; Valium; diazepam
nhọt ở nách; mụn nhọt nách
ổn định hóa
khu An Định Môn của Bắc Kinh
(Đài Loan) chấn lưu điện
quận An Định của thành phố Định Tây 定西市[Ding4 xi1 shi4], Cam Túc
(lý thuyết điều khiển) thời gian ổn định
dãy núi Andes
dãy núi Andes
dãy núi Andes
Dãy núi Andes ở Nam Mỹ
Anthony (tên)
Anthony và Cleopatra, vở bi kịch năm 1606 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚
công văn hoặc thư từ
nung trong nồi kín (Y học cổ truyền)
tìm chỗ cho; giúp ổn định; sắp xếp; không bị quấy rầy; bình yên
huyện Amdo, tiếng Tạng: A mdo rdzong, thuộc địa khu Na Khúc 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung bộ Tây Tạng
endorphin (từ mượn)
huyện Amdo, tiếng Tạng: A mdo rdzong, thuộc địa khu Na Khúc 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung bộ Tây Tạng
(văn học) do dự; không quyết đoán