Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
安插
ān chā

đặt vào vị trí nhất định; giao nhiệm vụ; cài vào; tái định cư (cũ)

Cụm từ
按察
àn chá

điều tra (cũ)

Cụm từ
鞍韂
ān chàn

yên ngựa có tấm phủ yên

Cụm từ
暗娼
àn chāng

gái mại dâm không có giấy phép (không đăng ký)

Cụm từ
暗潮
àn cháo

dòng nước ngầm

Cụm từ
案秤
àn chèng

cân quầy; cân bàn

Cụm từ
案称
àn chèng

cân quầy

Cụm từ
暗处
àn chù

nơi bí mật

Cụm từ
暗疮
àn chuāng

mụn trứng cá

Cụm từ
鹌鹑
ān chún

chim cút

Cụm từ
鹌鹑馉饳儿
ān chún gǔ duò r

một loại hoành thánh có hình dạng giống chim cút (thời cổ)

Cụm từ
安次
Ān cì

quận Anci của thành phố Langfang 廊坊市[Lang2 fang2 shi4], tỉnh Hà Bắc

Cụm từ
安次区
Ān cì qū

quận Anci của thành phố Langfang 廊坊市[Lang2 fang2 shi4], tỉnh Hà Bắc

Cụm từ
安打
ān dǎ

cú đánh ăn điểm (bóng chày)

Cụm từ
安达
Ān dá

Anda, thành phố cấp huyện ở Suihua 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
暗袋
àn dài

túi máy ảnh (để thay phim)

Cụm từ
安大略湖
Ān dà lüè Hú

Hồ Ontario, một trong Ngũ Đại Hồ 五大湖[Wu3 da4 hu2]

Cụm từ
安大略省
Ān dà lüè shěng

tỉnh Ontario, Canada

Cụm từ
安达曼岛
Ān dá màn Dǎo

Quần đảo Andaman; biến thể của 安達曼群島|安达曼群岛[An1 da2 man4 Qun2 dao3]

Cụm từ
安达曼海
Ān dá màn Hǎi

Biển Andaman

Cụm từ
安达曼群岛
Ān dá màn Qún dǎo

Quần đảo Andaman

Cụm từ
暗淡
àn dàn

tối; mờ (ánh sáng); xỉn (màu); xám xịt; (nghĩa bóng) ảm đạm; mịt mờ

Cụm từ
黯淡
àn dàn

biến thể của 暗淡[an4 dan4]

Cụm từ
暗道
àn dào

đường mật; đường hầm bí mật

Cụm từ
安道尔
Ān dào ěr

Andorra

Cụm từ
安道尔城
Ān dào ěr chéng

Andorra la Vella, thủ đô của Andorra

Cụm từ
安道尔共和国
Ān dào ěr Gòng hé guó

Cộng hòa Andorra

Cụm từ
安达仕
Ān dá shì

Andaz (thương hiệu khách sạn)

Cụm từ
安达市
Ān dá shì

Anda, thành phố cấp huyện ở Suihua 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
安德海
Ān Dé hǎi

An Đức Hải (mất năm 1869), thái giám quyền lực triều Thanh, tương đương Rasputin, phục vụ Từ Hi Thái hậu 慈禧太后[Ci2 xi3 tai4 hou4], bị xử tử năm 1869 bởi đối thủ của bà, Từ An…

Cụm từ