Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
đặt vào vị trí nhất định; giao nhiệm vụ; cài vào; tái định cư (cũ)
điều tra (cũ)
yên ngựa có tấm phủ yên
gái mại dâm không có giấy phép (không đăng ký)
dòng nước ngầm
cân quầy; cân bàn
cân quầy
nơi bí mật
mụn trứng cá
chim cút
một loại hoành thánh có hình dạng giống chim cút (thời cổ)
quận Anci của thành phố Langfang 廊坊市[Lang2 fang2 shi4], tỉnh Hà Bắc
quận Anci của thành phố Langfang 廊坊市[Lang2 fang2 shi4], tỉnh Hà Bắc
cú đánh ăn điểm (bóng chày)
Anda, thành phố cấp huyện ở Suihua 綏化|绥化, Hắc Long Giang
túi máy ảnh (để thay phim)
Hồ Ontario, một trong Ngũ Đại Hồ 五大湖[Wu3 da4 hu2]
tỉnh Ontario, Canada
Quần đảo Andaman; biến thể của 安達曼群島|安达曼群岛[An1 da2 man4 Qun2 dao3]
Biển Andaman
Quần đảo Andaman
tối; mờ (ánh sáng); xỉn (màu); xám xịt; (nghĩa bóng) ảm đạm; mịt mờ
biến thể của 暗淡[an4 dan4]
đường mật; đường hầm bí mật
Andorra
Andorra la Vella, thủ đô của Andorra
Cộng hòa Andorra
Andaz (thương hiệu khách sạn)
Anda, thành phố cấp huyện ở Suihua 綏化|绥化, Hắc Long Giang
An Đức Hải (mất năm 1869), thái giám quyền lực triều Thanh, tương đương Rasputin, phục vụ Từ Hi Thái hậu 慈禧太后[Ci2 xi3 tai4 hou4], bị xử tử năm 1869 bởi đối thủ của bà, Từ An…