八倍体
thể bát bội
thể bát bội
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bát Tiên (thần thoại Đạo giáo)
›八卦bā guàbát quái của Kinh Dịch 易經|易经[Yi4 jing1]; tin đồn; nhiều chuyện
›八佰伴Bā bǎi bànTập đoàn bán lẻ Yaohan
›八八六bā bā liùTạm biệt! (trong phòng chat và tin nhắn văn bản)
›八位元bā wèi yuán8-bit (tin học)
›八公山Bā gōng shānBagongshan, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy
›八公山区Bā gōng shān QūBagongshan, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy
›八仙过海,各显其能Bā xiān guò hǎi , gè xiǎn qí néngxem 八仙過海,各顯神通|八仙过海,各显神通[Ba1 xian1 guo4 hai3 , ge4 xian3 shen2 tong1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.