巴布尔
Zaheeruddin Babur (1483-1530), người cai trị đầu tiên của triều đại Mughal Ấn Độ
Zaheeruddin Babur (1483-1530), người cai trị đầu tiên của triều đại Mughal Ấn Độ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bashir (tên); Omar Hassan Ahmad al-Bashir (1944-), quân nhân và chính trị gia Sudan, tổng thống Sudan…
›巴布拉族Bā bù lā zúPapora hoặc Papura, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
›巴布延群岛Bā bù yán Qún dǎoQuần đảo Babuyan ở eo biển Luzon, phía bắc Philippines
›巴库Bā kùBaku, thủ đô của Azerbaijan
›巴布亚纽几内亚Bā bù yà Niǔ Jī nèi yàPapua New Guinea (Đài Loan)
›巴彦Bā yànHuyện Bayan ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
›巴布亚新几内亚Bā bù yà Xīn Jǐ nèi yàPapua New Guinea
›巴彦浩特Bā yàn hào tèBayanhot, thủ phủ Liên minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông Cổ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.