巴布亚新几内亚
Papua New Guinea
Papua New Guinea
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Papua New Guinea (Đài Loan)
›巴布·狄伦Bā bù · Dí lúnBob Dylan, ca sĩ nhạc folk người Mỹ (1941-)
›巴巴结结bā bā jiē jiēxoay xở một cách khó khăn; chỉ vừa đủ để sống; ở trong tình huống khó khăn
›巴布延群岛Bā bù yán Qún dǎoQuần đảo Babuyan ở eo biển Luzon, phía bắc Philippines
›巴巴拉Bā bā lāBarbara (tên)
›巴布拉族Bā bù lā zúPapora hoặc Papura, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
›巴巴多斯Bā bā duō sīBarbados
›巴布尔Bā bù ěrZaheeruddin Babur (1483-1530), người cai trị đầu tiên của triều đại Mughal Ấn Độ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.