阿育魏实
hạt ajwain; Semen Trachyspermi coptici
hạt ajwain; Semen Trachyspermi coptici
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
A-dục (304-232 TCN), hoàng đế Ấn Độ triều đại Maurya 孔雀王朝[Kong3 que4 Wang2 chao2], trị vì 273-232 TCN
›阿育吠陀Ā yù fèi tuóAyurveda (hệ thống và triết lý chăm sóc sức khỏe cổ đại của Ấn Độ)
›阿芒拿ā máng ná(hóa học) hỗn hợp nổ ammonal (từ mượn)
›阿肯色州Ā kěn sè zhōuBang Arkansas, Mỹ
›阿芙乐尔号Ā fú lè ěr HàoTuần dương hạm Nga Aurora, bắn phát súng báo hiệu cách mạng 1917, một biểu tượng yêu thích của hình tượng…
›阿肯色大学Ā kěn sè Dà xuéĐại học Arkansas
›阿芙罗狄忒Ā fú luó dí tèxem 阿佛洛狄忒[A1 fu2 luo4 di2 te4]
›阿肯色Ā kěn sèBang Arkansas, Mỹ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.