Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
amoniac (từ mượn)
dung dịch amoniac
Sách Amos, một trong những sách của Nevi'im và Cựu Ước Kitô giáo
amoxicillin (từ mượn)
Sông Amur (biên giới giữa đông bắc Trung Quốc và Nga); giống như 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1]
Tỉnh Amur, ở viễn đông Nga
Amhara (tỉnh, ngôn ngữ và dân tộc của Ethiopia); tiếng Amharic; người Ethiopia
Amu Darya, sông lớn nhất Trung Á, từ Pamir đến biển Aral, tạo thành ranh giới giữa Afghanistan và Tajikistan sau đó chảy qua Turkmenistan và Uzbekistan; trước đây người Hy Lạp và…
người đần độn; người ngu ngốc
Amsterdam, thủ đô của Hà Lan
họ Armstrong
aminoacridine hoặc aminacrine (chất sát khuẩn và khử trùng)
bà
bí mật; thầm kín
bé cưng (cách gọi thân mật bé gái)
bàn nhào bột hoặc thớt
đem lại hòa bình và ổn định cho một quốc gia, khu vực, v.v
đem lại hòa bình và ổn định cho đất nước
an ninh
boongke
Abe (họ Nhật Bản)
Abe Shinzo (1954-2022), chính trị gia đảng LDP Nhật Bản, thủ tướng 2006-2007 và từ 2012-2020
(loài chim ở Trung Quốc) én núi lưng tối (Apus acuticauda)
bờ
ampicillin (thuốc)
hải đăng; báo hiệu bờ biển
ống ampoule (từ mượn)
biến thể của 按部就班[an4 bu4 jiu4 ban1]
ống ampoule (từ mượn)
giấu; che giấu