巴布拉族
Papora hoặc Papura, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
Papora hoặc Papura, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Papua New Guinea (Đài Loan)
›巴彦淖尔Bā yàn nào ěrđịa cấp thị Bayan Nur ở Nội Mông Cổ
›巴彦淖尔市Bā yàn nào ěr shìđịa cấp thị Bayan Nur ở Nội Mông Cổ
›巴布延群岛Bā bù yán Qún dǎoQuần đảo Babuyan ở eo biển Luzon, phía bắc Philippines
›巴布尔Bā bù ěrZaheeruddin Babur (1483-1530), người cai trị đầu tiên của triều đại Mughal Ấn Độ
›巴希尔Bā xī ěrBashir (tên); Omar Hassan Ahmad al-Bashir (1944-), quân nhân và chính trị gia Sudan, tổng thống Sudan…
›巴布亚新几内亚Bā bù yà Xīn Jǐ nèi yàPapua New Guinea
›巴库Bā kùBaku, thủ đô của Azerbaijan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.