八宝丹
bát bảo đan (y học cổ truyền)
bát bảo đan (y học cổ truyền)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thuốc nhỏ mắt bát bảo (y học cổ truyền)
›八宿县Bā sù xiànhuyện Baxoi, tiếng Tây Tạng: Dpa' shod rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
›八宝山Bā bǎo shānNúi Babao ở quận Haidian, Bắc Kinh
›八宿Bā sùhuyện Baxoi, tiếng Tây Tạng: Dpa' shod rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
›八宝山革命公墓Bā bǎo Shān Gé mìng Gōng mùNghĩa trang Cách mạng núi Babao ở quận Haidian, Bắc Kinh
›八字胡须bā zì hú xūria mép hình chữ 八
›八宝粥bā bǎo zhōucháo nấu với đậu đỏ, hạt sen, nhãn, táo đỏ, các loại hạt, v.v
›八字胡bā zì húria mép hình chữ 八
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.