Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
把拔

bǎ bá

把拔 là gì?

把拔 [bǎ bá] có nghĩa là bố.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 把拔 trong tiếng Việt

bố

Cách đọc và ghi nhớ 把拔

把拔 được đọc là bǎ bá, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bố”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan