把拔 là gì?
把拔 [bǎ bá] có nghĩa là bố.
Nghĩa của từ 把拔 trong tiếng Việt
bố
Cách đọc và ghi nhớ 把拔
把拔 được đọc là bǎ bá, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bố”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
把拔 [bǎ bá] có nghĩa là bố.
bố
把拔 được đọc là bǎ bá, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bố”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .