扒车
bám lên một chiếc xe đang chạy
bám lên một chiếc xe đang chạy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chỗ cầm tay (để tự kéo mình lên)
›扒钉bā dīngcái móc sắt
›扒开bā kāicậy mở ra hoặc tách ra; dùng hai tay mở rộng ra
›扒皮bā pílột da; lột vỏ; (nghĩa bóng) bóc lột; lợi dụng
›扒拉bā la(thông tục) đẩy nhẹ; gạt sang một bên; loại bỏ
›扁鹊Biǎn QuèTần Việt Nhân 秦越人[Qin2 Yue4 ren2] (407-310 TCN), thầy thuốc thời Chiến Quốc nổi tiếng với kỹ năng y học…
›扁骨biǎn gǔxương dẹt
›扁食biǎn shi(thổ ngữ) há cảo kiểu Trung Quốc (như hoành thánh, sủi cảo, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.