总体
hoàn toàn; tổng thể; tổng; toàn bộ; dân số (thống kê)
hoàn toàn; tổng thể; tổng; toàn bộ; dân số (thống kê)
总体 thường mang nghĩa “hoàn toàn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 总体, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mục tiêu tổng thể; mục tiêu chung
›总体规划zǒng tǐ guī huàkế hoạch tổng thể; quy hoạch tổng thể
›总量zǒng liàngtổng; số lượng tổng thể
›总风险zǒng fēng xiǎnrủi ro tổng hợp
›总体上说zǒng tǐ shàng shuōnhìn vào bức tranh toàn cảnh; tóm lại; xem xét tất cả mọi thứ
›总额zǒng étổng (số lượng hoặc giá trị)
›总领馆zǒng lǐng guǎntổng lãnh sự quán; giống như 總領事館|总领事馆[zong3 ling3 shi4 guan3]
›总领事馆zǒng lǐng shì guǎntổng lãnh sự quán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.