纵深
chiều sâu (từ trước ra sau); chiều sâu (vào lãnh thổ); khoảng thời gian; (nghĩa bóng) chiều sâu (của bố trí, tiến trình, phát triển, v.v.)
chiều sâu (từ trước ra sau); chiều sâu (vào lãnh thổ); khoảng thời gian; (nghĩa bóng) chiều sâu (của bố trí, tiến trình, phát triển, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trường phái Ngoại giao thời Chiến Quốc (475-221 TCN) mà những người lãnh đạo tiêu biểu là Tô Tần 蘇秦|苏秦[Su1…
›纵断面zòng duàn miànmặt cắt dọc; mặt cắt theo chiều dọc
›纵火zòng huǒphóng hoả; phạm tội đốt cháy
›纵波zòng bōsóng dọc
›纵火犯zòng huǒ fànkẻ phóng hỏa
›纵步zòng bùsải bước; nhảy vọt
›纵然zòng rándù cho; mặc dù
›纵横驰骋zòng héng chí chěngđi ngang dọc; hoạt động không bị cản trở khắp cả nước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.