总数
tổng; tổng số
tổng; tổng số
总数 thường mang nghĩa “tổng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 总数, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tổng cục Chính trị (quân đội)
›总方针zǒng fāng zhēnchính sách chung; hướng dẫn tổng thể
›总收益zǒng shōu yìtổng lợi nhuận; tổng thu hồi
›总收入zǒng shōu rùtổng thu nhập
›总书记zǒng shū jitổng bí thư (của Đảng Cộng sản)
›总指挥部zǒng zhǐ huī bùbộ tổng chỉ huy
›总成本zǒng chéng běntổng chi phí
›总机zǒng jītổng đài điện thoại; tổng đài; board chuyển mạch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.