总平面图 là gì?
总平面图 [zǒng píng miàn tú] có nghĩa là mặt bằng tổng thể; sơ đồ địa điểm.
Nghĩa của từ 总平面图 trong tiếng Việt
- mặt bằng tổng thể
- sơ đồ địa điểm
Cách đọc và ghi nhớ 总平面图
总平面图 được đọc là zǒng píng miàn tú, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mặt bằng tổng thể; sơ đồ địa điểm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .