棕绳
dây làm từ sợi cọ; xơ dừa
dây làm từ sợi cọ; xơ dừa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sợi cọ; dây làm từ sợi cọ; xơ dừa
›棕绷zōng bēngkhung chữ nhật đan chiếu sợi cọ (đặt trên khung giường làm bề mặt để ngủ)
›棕编zōng biānsợi cọ đan (dùng trong thủ công); sợi dừa; sợi dừa đan
›棕翅𫛭鹰zōng chì kuáng yīng(loài chim ở Trung Quốc) diều lưng hung (Butastur liventer)
›棕肛凤鹛zōng gāng fèng méi(loài chim ở Trung Quốc) yuhina đuôi nâu (Yuhina occipitalis)
›棕背伯劳zōng bèi bó láo(loài chim ở Trung Quốc) chim bách thanh đuôi dài (Lanius schach)
›棕红zōng hóngnâu đỏ
›棕背田鸡zōng bèi tián jī(loài chim ở Trung Quốc) gà nước đuôi đen (Porzana bicolor)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.